TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

凹入

āorù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AO NHẬP

凹入 nghĩa là thụt vào, lõm.

Nghĩa của 凹入

āorù

AO NHẬP
  1. Thụt vào
  2. Lõm

Câu hỏi thường gặp

凹入 nghĩa là gì?

凹入 (āorù) nghĩa là thụt vào, lõm.

凹入 đọc thế nào?

凹入 đọc là āorù (pinyin).

Âm Hán Việt của 凹入 là gì?

Âm Hán Việt của 凹入 là "ao nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.