凹
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 凵 (khảm) · bộ số 17 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: ao
凹 nghĩa là lõm, hạ thấp.
Nghĩa của 凹
āo
AO- Lõm; hạ thấp; chìm; thụt; cái (đầu nối, v.v.)
wā
AO- Dùng trong tên
- Biến thể của 洼 (wā)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 凹
Trái nghĩa
Từ ghép có 凹
Câu hỏi thường gặp
凹 nghĩa là gì?
凹 (āo, wā) nghĩa là lõm, hạ thấp.
凹 đọc thế nào?
凹 đọc là āo (pinyin).
Âm Hán Việt của 凹 là gì?
Âm Hán Việt của 凹 là "ao".