TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出价

chūjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出價

Âm Hán Việt XUẤT GIÁ

出价 nghĩa là đặt giá thầu.

Nghĩa của 出价

chūjià

XUẤT GIÁĐộng từphồn thể 出價
  1. Đặt giá thầu
  2. Ra giá trong một cuộc đấu giá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出价

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出价 nghĩa là gì?

出价 (chūjià) nghĩa là đặt giá thầu.

出价 đọc thế nào?

出价 đọc là chūjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 出价 là gì?

Âm Hán Việt của 出价 là "xuất giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.