TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出其不意,攻其不备

chūqíbùyì gōngqíbùbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出其不意,攻其不備

出其不意,攻其不备 nghĩa là Tấn công kẻ địch khi họ không phòng bị (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)).

Nghĩa của 出其不意,攻其不备

chūqíbùyì gōngqíbùbèi

phồn thể 出其不意,攻其不備
  1. Tấn công kẻ địch khi họ không phòng bị (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ))

Câu hỏi thường gặp

出其不意,攻其不备 nghĩa là gì?

出其不意,攻其不备 (chūqíbùyì gōngqíbùbèi) nghĩa là Tấn công kẻ địch khi họ không phòng bị (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孙子兵法 (Sūnzǐ Bīngfǎ)).

出其不意,攻其不备 đọc thế nào?

出其不意,攻其不备 đọc là chūqíbùyì gōngqíbùbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.