TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出列

chūliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT LIỆT

出列 nghĩa là rời khỏi hàng, nghỉ.

Nghĩa của 出列

chūliè

XUẤT LIỆTĐộng từ
  1. quân đội Rời khỏi hàng
  2. Nghỉ
  3. nghĩa bóng Xuất hiện
  4. Trở nên nổi bật

Câu hỏi thường gặp

出列 nghĩa là gì?

出列 (chūliè) nghĩa là rời khỏi hàng, nghỉ.

出列 đọc thế nào?

出列 đọc là chūliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 出列 là gì?

Âm Hán Việt của 出列 là "xuất liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.