TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出力

chūlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT LỰC

出力 nghĩa là gắng sức.

Nghĩa của 出力

chūlì

XUẤT LỰCĐộng từ, Danh từ
  1. Gắng sức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出力 nghĩa là gì?

出力 (chūlì) nghĩa là gắng sức.

出力 đọc thế nào?

出力 đọc là chūlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出力 là gì?

Âm Hán Việt của 出力 là "xuất lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.