TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出包

chūbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT BAO

出包 nghĩa là gặp vấn đề, hợp đồng phụ.

Nghĩa của 出包

chūbāo

XUẤT BAOĐộng từ
  1. Gặp vấn đề
  2. Hợp đồng phụ

Câu hỏi thường gặp

出包 nghĩa là gì?

出包 (chūbāo) nghĩa là gặp vấn đề, hợp đồng phụ.

出包 đọc thế nào?

出包 đọc là chūbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 出包 là gì?

Âm Hán Việt của 出包 là "xuất bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.