出厂设置 (chūchǎngshèzhì) nghĩa là Cài đặt gốc của nhà sản xuất.
出厂设置 đọc thế nào?
出厂设置 đọc là chūchǎngshèzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 出厂设置 là gì?
Âm Hán Việt của 出厂设置 là "xuất xưởng thiết trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.