TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出厂设置

chūchǎngshèzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出廠設置

Âm Hán Việt XUẤT XƯỞNG THIẾT TRÍ

出厂设置 nghĩa là Cài đặt gốc của nhà sản xuất.

Nghĩa của 出厂设置

chūchǎngshèzhì

XUẤT XƯỞNG THIẾT TRÍphồn thể 出廠設置
  1. máy tính Cài đặt gốc của nhà sản xuất

Câu hỏi thường gặp

出厂设置 nghĩa là gì?

出厂设置 (chūchǎngshèzhì) nghĩa là Cài đặt gốc của nhà sản xuất.

出厂设置 đọc thế nào?

出厂设置 đọc là chūchǎngshèzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出厂设置 là gì?

Âm Hán Việt của 出厂设置 là "xuất xưởng thiết trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.