TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出号

chūhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出號

Âm Hán Việt XUẤT HIỆU

出号 nghĩa là cỡ lớn, ra lệnh.

Nghĩa của 出号

chūhào

XUẤT HIỆUTính từ, Động từphồn thể 出號
  1. Cỡ lớn (quần áo, giày dép)
  2. cũ Ra lệnh
  3. cũ Nghỉ việc ở cửa hàng

Câu hỏi thường gặp

出号 nghĩa là gì?

出号 (chūhào) nghĩa là cỡ lớn, ra lệnh.

出号 đọc thế nào?

出号 đọc là chūhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 出号 là gì?

Âm Hán Việt của 出号 là "xuất hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.