TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出处

chūchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出處

Âm Hán Việt XUẤT XỨ

出处 nghĩa là nguồn gốc, khởi nguồn.

Nghĩa của 出处

chūchù

XUẤT XỨDanh từphồn thể 出處
  1. Nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học)
  2. Khởi nguồn
  3. Nơi mà cái gì đó xuất phát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出处

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出处 nghĩa là gì?

出处 (chūchù) nghĩa là nguồn gốc, khởi nguồn.

出处 đọc thế nào?

出处 đọc là chūchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 出处 là gì?

Âm Hán Việt của 出处 là "xuất xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.