TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出大差

chūdàchāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT ĐẠI SAI

出大差 nghĩa là đi một chuyến dài.

Nghĩa của 出大差

chūdàchāi

XUẤT ĐẠI SAI
  1. nghĩa đen Đi một chuyến dài
  2. nghĩa bóng Bị đưa ra pháp trường

Câu hỏi thường gặp

出大差 nghĩa là gì?

出大差 (chūdàchāi) nghĩa là đi một chuyến dài.

出大差 đọc thế nào?

出大差 đọc là chūdàchāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 出大差 là gì?

Âm Hán Việt của 出大差 là "xuất đại sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.