TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出奇

chūqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT KỲ

出奇 nghĩa là phi thường, đặc biệt.

Nghĩa của 出奇

chūqí

XUẤT KỲTính từ, Phó từ, Động từ
  1. Phi thường
  2. Đặc biệt
  3. Khác thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出奇

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 出奇

  • 出奇制胜 — Giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ
  • 翻空出奇 — Lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ

Câu hỏi thường gặp

出奇 nghĩa là gì?

出奇 (chūqí) nghĩa là phi thường, đặc biệt.

出奇 đọc thế nào?

出奇 đọc là chūqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 出奇 là gì?

Âm Hán Việt của 出奇 là "xuất kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.