TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出家人

chūjiārén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT GIA NHÂN

出家人 nghĩa là nhà sư, ni cô.

Nghĩa của 出家人

chūjiārén

XUẤT GIA NHÂNDanh từ
  1. Nhà sư; ni cô (Phật giáo hoặc Đạo giáo)

Câu hỏi thường gặp

出家人 nghĩa là gì?

出家人 (chūjiārén) nghĩa là nhà sư, ni cô.

出家人 đọc thế nào?

出家人 đọc là chūjiārén (pinyin).

Âm Hán Việt của 出家人 là gì?

Âm Hán Việt của 出家人 là "xuất gia nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.