TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出尔反尔

chū'ěrfǎn'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出爾反爾

Âm Hán Việt XUẤT NHĨ PHẢN NHĨ

出尔反尔 nghĩa là Nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời.

Nghĩa của 出尔反尔

chū'ěrfǎn'ěr

XUẤT NHĨ PHẢN NHĨphồn thể 出爾反爾
  1. Nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời
  2. Thay đổi thất thường
  3. Tự mâu thuẫn
  4. Không nhất quán

Câu hỏi thường gặp

出尔反尔 nghĩa là gì?

出尔反尔 (chū'ěrfǎn'ěr) nghĩa là Nghĩa cũ: gặt hậu quả từ lời nói của mình (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa hiện đại: nuốt lời.

出尔反尔 đọc thế nào?

出尔反尔 đọc là chū'ěrfǎn'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 出尔反尔 là gì?

Âm Hán Việt của 出尔反尔 là "xuất nhĩ phản nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.