出局
giọng máy của trình duyệt
出局 nghĩa là bị loại.
Nghĩa của 出局
chūjú
XUẤT CỤCĐộng từ- cầu thủ bóng chày Bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại
- cầu thủ hoặc đội Bị loại khỏi một cuộc thi
- nghĩa bóng Bị loại bỏ; bị loại trong môi trường cạnh tranh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出局
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
出局 nghĩa là gì?
出局 (chūjú) nghĩa là bị loại.
出局 đọc thế nào?
出局 đọc là chūjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 出局 là gì?
Âm Hán Việt của 出局 là "xuất cục".