TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出局

chūjú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT CỤC

出局 nghĩa là bị loại.

Nghĩa của 出局

chūjú

XUẤT CỤCĐộng từ
  1. cầu thủ bóng chày Bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại
  2. cầu thủ hoặc đội Bị loại khỏi một cuộc thi
  3. nghĩa bóng Bị loại bỏ; bị loại trong môi trường cạnh tranh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出局

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出局 nghĩa là gì?

出局 (chūjú) nghĩa là bị loại.

出局 đọc thế nào?

出局 đọc là chūjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 出局 là gì?

Âm Hán Việt của 出局 là "xuất cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.