TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出尖儿

chūjiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出尖兒

Âm Hán Việt XUẤT TIÊM NHI

出尖儿 nghĩa là khác thường, nổi bật.

Nghĩa của 出尖儿

chūjiānr

XUẤT TIÊM NHIphồn thể 出尖兒
  1. Khác thường
  2. Nổi bật
  3. Đáng chú ý
  4. Biến thể er hoá của 出尖 (chūjiān)

Câu hỏi thường gặp

出尖儿 nghĩa là gì?

出尖儿 (chūjiānr) nghĩa là khác thường, nổi bật.

出尖儿 đọc thế nào?

出尖儿 đọc là chūjiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 出尖儿 là gì?

Âm Hán Việt của 出尖儿 là "xuất tiêm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.