出岔子 (chūchàzi) nghĩa là xảy ra sai sót, đi sai hướng.
出岔子 đọc thế nào?
出岔子 đọc là chūchàzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 出岔子 là gì?
Âm Hán Việt của 出岔子 là "xuất xá tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.