TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出山

chūshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT SƠN

出山 nghĩa là rời khỏi núi.

Nghĩa của 出山

chūshān

XUẤT SƠNĐộng từ
  1. Rời khỏi núi (của ẩn sĩ)
  2. Ra khỏi ẩn dật để nhận chức vụ trong chính phủ
  3. Đảm nhận vị trí lãnh đạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出山

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出山 nghĩa là gì?

出山 (chūshān) nghĩa là rời khỏi núi.

出山 đọc thế nào?

出山 đọc là chūshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 出山 là gì?

Âm Hán Việt của 出山 là "xuất sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.