出师未捷身先死
Phồn thể: 出師未捷身先死
出师未捷身先死 nghĩa là "chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 (Shǔxiàng) của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)).
Nghĩa của 出师未捷身先死
chūshīwèijiéshēnxiānsǐ
XUẤT SƯ VỊ TIỆP THÂN TIÊN TỬphồn thể 出師未捷身先死- "chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 (Shǔxiàng) của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ))
Câu hỏi thường gặp
出师未捷身先死 nghĩa là gì?
出师未捷身先死 (chūshīwèijiéshēnxiānsǐ) nghĩa là "chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 (Shǔxiàng) của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)).
出师未捷身先死 đọc thế nào?
出师未捷身先死 đọc là chūshīwèijiéshēnxiānsǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 出师未捷身先死 là gì?
Âm Hán Việt của 出师未捷身先死 là "xuất sư vị tiệp thân tiên tử".