TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出师未捷身先死

chūshīwèijiéshēnxiānsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出師未捷身先死

Âm Hán Việt XUẤT SƯ VỊ TIỆP THÂN TIÊN TỬ

出师未捷身先死 nghĩa là "chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 (Shǔxiàng) của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)).

Nghĩa của 出师未捷身先死

chūshīwèijiéshēnxiānsǐ

XUẤT SƯ VỊ TIỆP THÂN TIÊN TỬphồn thể 出師未捷身先死
  1. "chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 (Shǔxiàng) của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ))

Câu hỏi thường gặp

出师未捷身先死 nghĩa là gì?

出师未捷身先死 (chūshīwèijiéshēnxiānsǐ) nghĩa là "chưa hoàn thành sứ mệnh đã chết" (câu từ bài thơ "Thừa tướng Thục" 蜀相 (Shǔxiàng) của Đỗ Phủ 杜甫 (Dù Fǔ)).

出师未捷身先死 đọc thế nào?

出师未捷身先死 đọc là chūshīwèijiéshēnxiānsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 出师未捷身先死 là gì?

Âm Hán Việt của 出师未捷身先死 là "xuất sư vị tiệp thân tiên tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.