TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺席

quēxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT TỊCH

缺席 nghĩa là vắng mặt.

Nghĩa của 缺席

quēxí

KHUYẾT TỊCHĐộng từ
  1. Vắng mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺席

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缺席 nghĩa là gì?

缺席 (quēxí) nghĩa là vắng mặt.

缺席 đọc thế nào?

缺席 đọc là quēxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺席 là gì?

Âm Hán Việt của 缺席 là "khuyết tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.