TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出手

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chūshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THỦ

出手 nghĩa là xử lý, tiêu tiền.

Nghĩa của 出手

chūshǒu

XUẤT THỦĐộng từ, Danh từ
  1. Xử lý
  2. Tiêu tiền
  3. Bắt đầu một nhiệm vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出手

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 出手

Thành ngữ có 出手

Câu hỏi thường gặp

出手 nghĩa là gì?

出手 (chūshǒu) nghĩa là xử lý, tiêu tiền.

出手 đọc thế nào?

出手 đọc là chūshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 出手 là gì?

Âm Hán Việt của 出手 là "xuất thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.