Đưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ
Câu hỏi thường gặp
出殡 nghĩa là gì?
出殡 (chūbìn) nghĩa là tổ chức tang lễ.
出殡 đọc thế nào?
出殡 đọc là chūbìn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.