TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出毛病

chūmáobìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT MAO BỆNH

出毛病 nghĩa là xuất hiện vấn đề, bị hỏng.

Nghĩa của 出毛病

chūmáobìng

XUẤT MAO BỆNHĐộng từ
  1. Xuất hiện vấn đề
  2. Bị hỏng

Câu hỏi thường gặp

出毛病 nghĩa là gì?

出毛病 (chūmáobìng) nghĩa là xuất hiện vấn đề, bị hỏng.

出毛病 đọc thế nào?

出毛病 đọc là chūmáobìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出毛病 là gì?

Âm Hán Việt của 出毛病 là "xuất mao bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.