TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出气

chūqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出氣

Âm Hán Việt XUẤT KHÍ

出气 nghĩa là trút giận, thở ra, thở.

Nghĩa của 出气

chūqì

XUẤT KHÍĐộng từphồn thể 出氣
  1. Trút giận
  2. Thở ra; thở

Từ ghép có 出气

Câu hỏi thường gặp

出气 nghĩa là gì?

出气 (chūqì) nghĩa là trút giận, thở ra, thở.

出气 đọc thế nào?

出气 đọc là chūqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出气 là gì?

Âm Hán Việt của 出气 là "xuất khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.