出气口 (chūqìkǒu) nghĩa là cửa thoát khí, lối thoát cảm xúc.
出气口 đọc thế nào?
出气口 đọc là chūqìkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 出气口 là gì?
Âm Hán Việt của 出气口 là "xuất khí khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.