TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出气筒

chūqìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出氣筒

Âm Hán Việt XUẤT KHÍ ĐỒNG

出气筒 nghĩa là bao cát.

Nghĩa của 出气筒

chūqìtǒng

XUẤT KHÍ ĐỒNGDanh từphồn thể 出氣筒
  1. nghĩa bóng Bao cát; mục tiêu cơn giận không đáng

Câu hỏi thường gặp

出气筒 nghĩa là gì?

出气筒 (chūqìtǒng) nghĩa là bao cát.

出气筒 đọc thế nào?

出气筒 đọc là chūqìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出气筒 là gì?

Âm Hán Việt của 出气筒 là "xuất khí đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.