出水口 (chūshuǐkǒu) nghĩa là cửa thoát nước, cửa xả nước.
出水口 đọc thế nào?
出水口 đọc là chūshuǐkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 出水口 là gì?
Âm Hán Việt của 出水口 là "xuất thủy khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.