TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出水口

chūshuǐkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THỦY KHẨU

出水口 nghĩa là cửa thoát nước, cửa xả nước.

Nghĩa của 出水口

chūshuǐkǒu

XUẤT THỦY KHẨU
  1. Cửa thoát nước
  2. Cửa xả nước

Câu hỏi thường gặp

出水口 nghĩa là gì?

出水口 (chūshuǐkǒu) nghĩa là cửa thoát nước, cửa xả nước.

出水口 đọc thế nào?

出水口 đọc là chūshuǐkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 出水口 là gì?

Âm Hán Việt của 出水口 là "xuất thủy khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.