TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出港

chūgǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT CẢNG

出港 nghĩa là rời cảng, khởi hành.

Nghĩa của 出港

chūgǎng

XUẤT CẢNGĐộng từ, Danh từ
  1. Rời cảng
  2. Khởi hành (tại sân bay)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出港

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出港 nghĩa là gì?

出港 (chūgǎng) nghĩa là rời cảng, khởi hành.

出港 đọc thế nào?

出港 đọc là chūgǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出港 là gì?

Âm Hán Việt của 出港 là "xuất cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.