TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出港大厅

chūgǎngdàtīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出港大廳

Âm Hán Việt XUẤT CẢNG ĐẠI SẢNH

出港大厅 nghĩa là phòng chờ khởi hành.

Nghĩa của 出港大厅

chūgǎngdàtīng

XUẤT CẢNG ĐẠI SẢNHphồn thể 出港大廳
  1. Phòng chờ khởi hành

Câu hỏi thường gặp

出港大厅 nghĩa là gì?

出港大厅 (chūgǎngdàtīng) nghĩa là phòng chờ khởi hành.

出港大厅 đọc thế nào?

出港大厅 đọc là chūgǎngdàtīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出港大厅 là gì?

Âm Hán Việt của 出港大厅 là "xuất cảng đại sảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.