TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出溜屁

chūliupì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT LỰU THÍ

出溜屁 nghĩa là đánh rắm im lặng.

Nghĩa của 出溜屁

chūliupì

XUẤT LỰU THÍ
  1. Đánh rắm im lặng

Câu hỏi thường gặp

出溜屁 nghĩa là gì?

出溜屁 (chūliupì) nghĩa là đánh rắm im lặng.

出溜屁 đọc thế nào?

出溜屁 đọc là chūliupì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出溜屁 là gì?

Âm Hán Việt của 出溜屁 là "xuất lựu thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.