TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出漏子

chūlòuzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT LẬU TỬ

出漏子 nghĩa là rẽ nhầm, xảy ra sai sót.

Nghĩa của 出漏子

chūlòuzi

XUẤT LẬU TỬ
  1. Rẽ nhầm
  2. Xảy ra sai sót

Câu hỏi thường gặp

出漏子 nghĩa là gì?

出漏子 (chūlòuzi) nghĩa là rẽ nhầm, xảy ra sai sót.

出漏子 đọc thế nào?

出漏子 đọc là chūlòuzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 出漏子 là gì?

Âm Hán Việt của 出漏子 là "xuất lậu tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.