TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出满勤,干满点

chūmǎnqín gànmǎndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出滿勤,幹滿點

出满勤,干满点 nghĩa là Làm việc chăm chỉ và đủ giờ.

Nghĩa của 出满勤,干满点

chūmǎnqín gànmǎndiǎn

phồn thể 出滿勤,幹滿點
  1. Làm việc chăm chỉ và đủ giờ

Câu hỏi thường gặp

出满勤,干满点 nghĩa là gì?

出满勤,干满点 (chūmǎnqín gànmǎndiǎn) nghĩa là Làm việc chăm chỉ và đủ giờ.

出满勤,干满点 đọc thế nào?

出满勤,干满点 đọc là chūmǎnqín gànmǎndiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.