TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出演

chūyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT DIỄN

出演 nghĩa là xuất hiện, một sự xuất hiện.

Nghĩa của 出演

chūyǎn

XUẤT DIỄNĐộng từ
  1. Xuất hiện (trong chương trình, v.v.)
  2. Một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出演

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出演 nghĩa là gì?

出演 (chūyǎn) nghĩa là xuất hiện, một sự xuất hiện.

出演 đọc thế nào?

出演 đọc là chūyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出演 là gì?

Âm Hán Việt của 出演 là "xuất diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.