TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出炉

chūlú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出爐

Âm Hán Việt XUẤT LÔ

出炉 nghĩa là lấy ra khỏi lò, mới ra lò.

Nghĩa của 出炉

chūlú

XUẤT LÔĐộng từphồn thể 出爐
  1. Lấy ra khỏi lò
  2. Mới ra lò
  3. Bóng gió: vừa mới công bố
  4. Vừa mới có sẵn

Câu hỏi thường gặp

出炉 nghĩa là gì?

出炉 (chūlú) nghĩa là lấy ra khỏi lò, mới ra lò.

出炉 đọc thế nào?

出炉 đọc là chūlú (pinyin).

Âm Hán Việt của 出炉 là gì?

Âm Hán Việt của 出炉 là "xuất lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.