TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出点子

chūdiǎnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出點子

Âm Hán Việt XUẤT ĐIỂM TỬ

出点子 nghĩa là đưa ra ý kiến, đưa ra lời khuyên.

Nghĩa của 出点子

chūdiǎnzi

XUẤT ĐIỂM TỬphồn thể 出點子
  1. Đưa ra ý kiến
  2. Đưa ra lời khuyên

Câu hỏi thường gặp

出点子 nghĩa là gì?

出点子 (chūdiǎnzi) nghĩa là đưa ra ý kiến, đưa ra lời khuyên.

出点子 đọc thế nào?

出点子 đọc là chūdiǎnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 出点子 là gì?

Âm Hán Việt của 出点子 là "xuất điểm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.