出点子 (chūdiǎnzi) nghĩa là đưa ra ý kiến, đưa ra lời khuyên.
出点子 đọc thế nào?
出点子 đọc là chūdiǎnzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 出点子 là gì?
Âm Hán Việt của 出点子 là "xuất điểm tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.