出生
giọng máy của trình duyệt
出生 nghĩa là được sinh ra.
Nghĩa của 出生
chūshēng
XUẤT SINHĐộng từ- Được sinh ra
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出生
Đồng nghĩa
Từ ghép có 出生
Thành ngữ có 出生
- 出生入死 — Từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử
Câu ví dụ với 出生
- 我1977年在大阪市出生。 Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10301555
- 她几点出生的? Tā jǐdiǎn chūshēng de?Cô ta được sinh vào giờ nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #844460
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
出生 nghĩa là gì?
出生 (chūshēng) nghĩa là được sinh ra.
出生 đọc thế nào?
出生 đọc là chūshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 出生 là gì?
Âm Hán Việt của 出生 là "xuất sinh".