TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出盘

chūpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出盤

Âm Hán Việt XUẤT BÀN

出盘 nghĩa là bán hết, thoái vốn kinh doanh.

Nghĩa của 出盘

chūpán

XUẤT BÀNĐộng từphồn thể 出盤
  1. Bán hết
  2. Thoái vốn kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

出盘 nghĩa là gì?

出盘 (chūpán) nghĩa là bán hết, thoái vốn kinh doanh.

出盘 đọc thế nào?

出盘 đọc là chūpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 出盘 là gì?

Âm Hán Việt của 出盘 là "xuất bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.