TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出神入化

chūshénrùhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT THẦN NHẬP HÓA

出神入化 nghĩa là đạt đến hoàn hảo.

Nghĩa của 出神入化

chūshénrùhuà

XUẤT THẦN NHẬP HÓACụm từ
  1. Đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

出神入化 nghĩa là gì?

出神入化 (chūshénrùhuà) nghĩa là đạt đến hoàn hảo.

出神入化 đọc thế nào?

出神入化 đọc là chūshénrùhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 出神入化 là gì?

Âm Hán Việt của 出神入化 là "xuất thần nhập hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.