Đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc
Câu hỏi thường gặp
出神入化 nghĩa là gì?
出神入化 (chūshénrùhuà) nghĩa là đạt đến hoàn hảo.
出神入化 đọc thế nào?
出神入化 đọc là chūshénrùhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 出神入化 là gì?
Âm Hán Việt của 出神入化 là "xuất thần nhập hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.