TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出笼

chūlóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出籠

Âm Hán Việt XUẤT LUNG

出笼 nghĩa là Được lấy ra khỏi nồi hấp.

Nghĩa của 出笼

chūlóng

XUẤT LUNGĐộng từphồn thể 出籠
  1. thức ăn Được lấy ra khỏi nồi hấp
  2. bóng (thường dùng với 纷纷 (fēnfēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện
  3. Nổi lên
  4. Ra mắt
  5. bóng Bán phá giá
  6. Tràn ngập thị trường

Câu hỏi thường gặp

出笼 nghĩa là gì?

出笼 (chūlóng) nghĩa là Được lấy ra khỏi nồi hấp.

出笼 đọc thế nào?

出笼 đọc là chūlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出笼 là gì?

Âm Hán Việt của 出笼 là "xuất lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.