bóng (thường dùng với 纷纷 (fēnfēn)) (sản phẩm, thông tin, v.v.) xuất hiện
Nổi lên
Ra mắt
bóng Bán phá giá
Tràn ngập thị trường
Câu hỏi thường gặp
出笼 nghĩa là gì?
出笼 (chūlóng) nghĩa là Được lấy ra khỏi nồi hấp.
出笼 đọc thế nào?
出笼 đọc là chūlóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 出笼 là gì?
Âm Hán Việt của 出笼 là "xuất lung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.