TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出类拔萃

chūlèibácuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出類拔萃

Âm Hán Việt XUẤT LOẠI BẠT TỤY

出类拔萃 nghĩa là vượt trội, ưu tú.

Nghĩa của 出类拔萃

chūlèibácuì

XUẤT LOẠI BẠT TỤYCụm từphồn thể 出類拔萃
  1. Xuất sắc hơn người thường (thành ngữ); vượt trội
  2. Ưu tú
  3. Xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

出类拔萃 nghĩa là gì?

出类拔萃 (chūlèibácuì) nghĩa là vượt trội, ưu tú.

出类拔萃 đọc thế nào?

出类拔萃 đọc là chūlèibácuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 出类拔萃 là gì?

Âm Hán Việt của 出类拔萃 là "xuất loại bạt tụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.