TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出纳

chūnà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出納

Âm Hán Việt XUẤT NẠP

出纳 nghĩa là thu ngân.

Nghĩa của 出纳

chūnà

XUẤT NẠPĐộng từ, Danh từphồn thể 出納
  1. Thu ngân
  2. Nhận và giao thanh toán
  3. Mượn và trả sách

Từ ghép có 出纳

Câu hỏi thường gặp

出纳 nghĩa là gì?

出纳 (chūnà) nghĩa là thu ngân.

出纳 đọc thế nào?

出纳 đọc là chūnà (pinyin).

Âm Hán Việt của 出纳 là gì?

Âm Hán Việt của 出纳 là "xuất nạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.