TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出纳员

chūnàyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出納員

Âm Hán Việt XUẤT NẠP VIÊN

出纳员 nghĩa là thu ngân, giao dịch viên.

Nghĩa của 出纳员

chūnàyuán

XUẤT NẠP VIÊNDanh từphồn thể 出納員
  1. Thu ngân
  2. Giao dịch viên
  3. Thủ quỹ

Câu hỏi thường gặp

出纳员 nghĩa là gì?

出纳员 (chūnàyuán) nghĩa là thu ngân, giao dịch viên.

出纳员 đọc thế nào?

出纳员 đọc là chūnàyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 出纳员 là gì?

Âm Hán Việt của 出纳员 là "xuất nạp viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.