TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出道

chūdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT ĐẠO

出道 nghĩa là bắt đầu sự nghiệp, ra mắt lần đầu.

Nghĩa của 出道

chūdào

XUẤT ĐẠOĐộng từ
  1. Bắt đầu sự nghiệp
  2. của người biểu diễn Ra mắt lần đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出道

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出道 nghĩa là gì?

出道 (chūdào) nghĩa là bắt đầu sự nghiệp, ra mắt lần đầu.

出道 đọc thế nào?

出道 đọc là chūdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 出道 là gì?

Âm Hán Việt của 出道 là "xuất đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.