出钱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 出錢
出钱 nghĩa là trả tiền.
Nghĩa của 出钱
chūqián
XUẤT TIỀNĐộng từphồn thể 出錢- Trả tiền
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出钱
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
出钱 nghĩa là gì?
出钱 (chūqián) nghĩa là trả tiền.
出钱 đọc thế nào?
出钱 đọc là chūqián (pinyin).
Âm Hán Việt của 出钱 là gì?
Âm Hán Việt của 出钱 là "xuất tiền".