TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出钟

chūzhōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出鐘

Âm Hán Việt XUẤT CHUNG

出钟 nghĩa là đi khách, theo khách về nhà.

Nghĩa của 出钟

chūzhōng

XUẤT CHUNGĐộng từphồn thể 出鐘
  1. gái mại dâm Đi khách
  2. Theo khách về nhà

Câu hỏi thường gặp

出钟 nghĩa là gì?

出钟 (chūzhōng) nghĩa là đi khách, theo khách về nhà.

出钟 đọc thế nào?

出钟 đọc là chūzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 出钟 là gì?

Âm Hán Việt của 出钟 là "xuất chung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.