TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出险

chūxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出險

Âm Hán Việt XUẤT HIỂM

出险 nghĩa là thoát khỏi rắc rối, thoát khỏi nguy hiểm.

Nghĩa của 出险

chūxiǎn

XUẤT HIỂMĐộng từphồn thể 出險
  1. Thoát khỏi rắc rối
  2. Thoát khỏi nguy hiểm
  3. Xuất hiện nguy cơ
  4. Bị đe dọa bởi nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

出险 nghĩa là gì?

出险 (chūxiǎn) nghĩa là thoát khỏi rắc rối, thoát khỏi nguy hiểm.

出险 đọc thế nào?

出险 đọc là chūxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出险 là gì?

Âm Hán Việt của 出险 là "xuất hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.