出险 nghĩa là thoát khỏi rắc rối, thoát khỏi nguy hiểm.
Nghĩa của 出险
chūxiǎn
XUẤT HIỂMĐộng từphồn thể 出險
Thoát khỏi rắc rối
Thoát khỏi nguy hiểm
Xuất hiện nguy cơ
Bị đe dọa bởi nguy hiểm
Câu hỏi thường gặp
出险 nghĩa là gì?
出险 (chūxiǎn) nghĩa là thoát khỏi rắc rối, thoát khỏi nguy hiểm.
出险 đọc thế nào?
出险 đọc là chūxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 出险 là gì?
Âm Hán Việt của 出险 là "xuất hiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.