TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓掌

gǔzhǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ CHƯỞNG

鼓掌 nghĩa là vỗ tay, tán thưởng.

Nghĩa của 鼓掌

gǔzhǎng

CỔ CHƯỞNGĐộng từ
  1. Vỗ tay
  2. Tán thưởng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼓掌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鼓掌 nghĩa là gì?

鼓掌 (gǔzhǎng) nghĩa là vỗ tay, tán thưởng.

鼓掌 đọc thế nào?

鼓掌 đọc là gǔzhǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓掌 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓掌 là "cổ chưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.