Trò chơi truyền hoa, đánh trống (người chơi ngồi thành vòng tròn chuyền hoa trong khi trống đánh – khi tiếng trống dừng, người cầm hoa phải hát, trả lời câu hỏi hoặc uống rượu,...)
Câu hỏi thường gặp
击鼓传花 nghĩa là gì?
击鼓传花 (jīgǔchuánhuā) nghĩa là trò chơi truyền hoa, đánh trống.
击鼓传花 đọc thế nào?
击鼓传花 đọc là jīgǔchuánhuā (pinyin).
Âm Hán Việt của 击鼓传花 là gì?
Âm Hán Việt của 击鼓传花 là "kích cổ truyền hoa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.