TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函谷关

Hángǔ Guān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 函谷關

Âm Hán Việt HÀM CỐC QUAN

函谷关 nghĩa là Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN).

Nghĩa của 函谷关

Hángǔ Guān

HÀM CỐC QUANTên riêngphồn thể 函谷關tên riêng
  1. Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN)

Câu hỏi thường gặp

函谷关 nghĩa là gì?

函谷关 (hángǔ guān) nghĩa là Ải Hangu ở tỉnh Hà Nam hiện nay, cửa ải chiến lược là cửa ngõ phía đông của nước Tần thời Chiến Quốc (770-221 tr.CN).

函谷关 đọc thế nào?

函谷关 đọc là Hángǔ Guān (pinyin).

Âm Hán Việt của 函谷关 là gì?

Âm Hán Việt của 函谷关 là "hàm cốc quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.