TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

函购

hángòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 函購

Âm Hán Việt HÀM CẤU

函购 nghĩa là đặt hàng qua thư.

Nghĩa của 函购

hángòu

HÀM CẤUĐộng từphồn thể 函購
  1. Đặt hàng qua thư

Câu hỏi thường gặp

函购 nghĩa là gì?

函购 (hángòu) nghĩa là đặt hàng qua thư.

函购 đọc thế nào?

函购 đọc là hángòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 函购 là gì?

Âm Hán Việt của 函购 là "hàm cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.